thâm hụt

thâm hụt

Ngân sách nhà nước thâm hụt trong năm nay.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tình trạng thiếu hụt, không cân đối: "thâm hụt" chỉ sự chênh lệch âm, khi số chi vượt quá số thu, hoặc nguồn lực bị hao hụt so với nhu cầu.
    • Khoản thiếu hụt: phần thiếu đi trong tổng thể, thường dùng trong kinh tế, tài chính.
  2. Động từ:

    • Bị thiếu hụt, hao hụt: hành động hoặc quá trình dẫn đến sự chênh lệch âm, mất mát một phần tài sản, nguồn lực.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Ngân sách nhà nước năm nay thâm hụt lớn. (Ngân sách nhà nước năm nay bị thiếu hụt so với dự toán.)
    • Công ty đang gặp vấn đề thâm hụt vốn lưu động. (Công ty thiếu vốn để duy trì hoạt động hàng ngày.)
  • Động từ:

    • Quỹ từ thiện đã thâm hụt một khoản tiền đáng kể. (Quỹ từ thiện bị hao hụt một số tiền lớn.)
    • Nếu không kiểm soát chi tiêu, ngân sách sẽ thâm hụt. (Nếu không kiểm soát, ngân sách sẽ bị thiếu hụt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thâm hụt thương mại": tình trạng nhập khẩu nhiều hơn xuất khẩu, dẫn đến cán cân thương mại âm.

    • Thâm hụt thương mại kéo dài có thể ảnh hưởng đến nền kinh tế. (Nhập khẩu vượt xuất khẩu lâu ngày gây tác động tiêu cực.)
  • "thâm hụt ngân sách": tình trạng chi tiêu của chính phủ vượt quá thu nhập từ thuế các nguồn khác.

    • Chính phủ đang tìm cách giảm thâm hụt ngân sách. (Chính phủ cố gắng cân đối thu chi.)
Biến thể từ gần giống
  • Hụt (tính từ): thiếu, không đủ.

    • Số tiền hụt so với dự kiến. (Số tiền thiếu so với kế hoạch.)
  • Thiếu hụt (danh từ): tình trạng không đủ, tương tự thâm hụt.

    • Thiếu hụt nguồn nhân lực vấn đề lớn. (Thiếu người lao động gây khó khăn.)
Từ đồng nghĩa
  • Hao hụt: mất mát, giảm bớt một phần.
  • Khuyết thiếu: thiếu vắng, không đầy đủ.
  • Âm: (trong tài chính) số dư âm, chỉ sự thiếu hụt.
Thành ngữ liên quan
  • "Thâm hụt kép": tình trạng vừa thâm hụt ngân sách vừa thâm hụt thương mại.
    • Nhiều nước đối mặt với thâm hụt kép trong thời kỳ khủng hoảng. (Cả ngân sách thương mại đều bị thiếu hụt.)